UNIFELT-B

UNIFELT-B

Giới thiệu ISOWOOL UNIFELT-B được làm từ các khối ISOWOOL BLANKET hình chữ nhật được xếp chồng thành lớp theo cách thức tương tự như sản phẩm ISOWOOL UNIBLOK. Kích...

  • Giới thiệu

ISOWOOL UNIFELT-B được làm từ các khối ISOWOOL BLANKET hình chữ nhật được xếp chồng thành lớp theo cách thức tương tự như sản phẩm ISOWOOL UNIBLOK. Kích thước của ISOWOOL UNIFELT-B là 300x300 hoặc 200x200mm với chiều dày là 50 hoặc 70mm. Cho các mục đích sử dụng thông thường, chiều dày 50mm là kích thước tiêu chuẩn.

Sản phẩm thường được sử dụng cho việc ốp, lót.

  • Ốp

Ốp ở đây được hiểu như việc lắp đặt vật liệu sợi gốm (UNIFELT-B) lên trên lớp vật liệu chịu lửa sẵn có trong lò. Đây là một phương pháp hiệu quả để cách nhiệt và giảm mất nhiệt trong lò. Để thực hiện việc lắp đặt sản phẩm, có thể sử dụng các mối đinh để cố định hoặc sử dụng sản phẩm KAOSTICK để ổn định lớp lót, cũng có thể đồng thời sử dụng cả hai phương pháp trên.

 

Ưu điểm lớn nhất của phương pháp ốp là nó làm giảm nhiệt độ lưu trữ và dòng nhiệt bằng các vật liệu cách nhiệt bên trong lò. Điều này đặc biệt quan trọng, khi các sản phẩm được áp dụng cho các loại lò mà nhiệt độ phải thay đổi thường xuyên, UNIFEL-B sẽ biểu hiện ra các hiệu ứng đáng chú ý. Phương pháp ốp ngày càng được sử dụng rộng rãi vì nó giúp tiết kiệm các phí tổn trong việc tiêu hao năng lượng.

  • Chất lượng

 

Thuộc tính

1260 UNIFELT-B

1430 UNIFELT-B

1500 UNIFELT-B

1600 UNIFELT-B

Nhiệt độ vận hành tối đa (°C)

1260

1400

1500

1600

Khối lượng riêng (kg/m3)

130

160

160

130

Mức dẫn nhiệt (w/(m•K)) (JIS A 1412-1)

vGiá trị tính toán

tại 400°C

0.14

0.12

0.12

-

tại 600°C

0.20

0.18

0.16

0.19

tại 800°C

0.29

0.26

0.23

0.27

tại 1000°C

0.41

0.36

0.31

0.38

 

 

Độ co rút của sản phẩm(%)

tại 900°Cx24giờ

0.5

-

-

-

tại 1000°Cx24giờ

1.0

0.2

-

-

tại 1100°Cx24giờ

1.3

1.0

0.6

-

tại 1200°Cx24giờ

-

1.5

0.9

-

tại 1300°Cx24giờ

-

-

1.2

0.5

tại 1400°Cx24giờ

-

-

1.7

1.0

tại 1500°Cx24giờ

-

-

-

1.1