FELT

FELT

Giới thiệu ISOWOOL và 1400 FELT là sản phẩm được định hình chân không từ ISOWOOL BULK và loại keo phù hợp trong đó bao gồm chất kết dính cao su. ISOWOOL...

  • Giới thiệu

ISOWOOL và 1400 FELT là sản phẩm được định hình chân không từ ISOWOOL BULK và loại keo phù hợp trong đó bao gồm chất kết dính cao su. ISOWOOL 1600 FELT chứa các sợi nhôm. Các loại keo hữu cơ cung cấp cho sản phẩm độ bền cần thiết cho quá trình lắp đặt và làm việc song lại dễ bị đốt cháy ở nhiệt độ cao. Do đó, sản phẩm không phải là sự lựa chọn cho lớp làm việc nơi phải tiếp xúc trực tiếp với kim loại nóng mà được đề cử để sử dụng như lớp back-up trong các lò công nghiệp.

 

  • Ứng dụng
  1. Lớp back-up cho các lò công nghiệp.
  2. Cho các ứng dụng của việc đệm và làm kín.

 

  • Chất lượng

Thuộc tính

1260 FELT

1400 FELT

1600 FELT

Nhiệt độ vận hành tối đa (°C)

1260

1400

1600

Khối lượng riêng (kg/m3)

160

160

130

Mức mất nhiệt(%)

6

6

6

Độ co rút của sản phẩm(%) tại (°C)X24giờ

1.1 (1100°C)

1.4 (1200°C)

1.5 (1400°C)

Mức dẫn nhiệt (W/(m•K))

(JIS A 1412-1)

vGiá trị tính toán

tại 400°C

0.10

-

-

tại 600°C

0.16

0.16

0.19

tại 800°C v

0.23

0.23

0.24

tại 1000°C v

-

0.31

0.35

Thành phần hóa học

(%)

Al2O3

46.0

46.0

61.0

Al2O3+SiO2

99.0

99.0

99.0

 

 

  • Kích thước tiêu chuẩn

Tên sản phẩm

Kích thước tiêu chuẩn (mm)

Chiều dài

Chiều rộng

Chiều dày/Chất lượng mỗi thùng carton

10

20

25

50

1260, 1400, 1600 FELT

900

600

20

10

8

4